Bản dịch của từ Fritillary trong tiếng Việt

Fritillary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fritillary(Noun)

fɹˈɪtlɛɹi
fɹˈɪtlɛɹi
01

Một loại cây trong họ hoa loa kèn (Liliaceae) mọc ở khu vực Âu-Á, có hoa hình chuông treo xuống, thường có cánh hoa có vết hoặc họa tiết (ví dụ như cây tulip dọc, fritillary).

A Eurasian plant of the lily family with hanging belllike flowers.

Ví dụ
02

Một loài bướm có cánh màu nâu cam (hoặc vàng cam) với các ô, vệt hoặc chấm màu đen tạo thành hoa văn caro hoặc họa tiết trên cánh.

A butterfly with orangebrown wings that are chequered with black.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh