Bản dịch của từ From time immemorial trong tiếng Việt

From time immemorial

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

From time immemorial(Phrase)

fɹˈʌm tˈaɪm ˌɪməmˈɔɹiəl
fɹˈʌm tˈaɪm ˌɪməmˈɔɹiəl
01

Từ một thời điểm lâu trước khi có bất kỳ ghi chép nào của con người hoặc trí nhớ: được sử dụng để chỉ điều gì đó cổ xưa hoặc có thời gian dài.

From a time long before any human records or memory: used to denote something ancient or of very long duration.

自古以来 - 指非常久远、难以确定的时间;用于描述古代或持续了极长时间的事物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh