Anh - Việt

Bản dịch của từ Frond trong tiếng Việt

frond

Noun

frond (Noun)

/fɹˈɑnd/
/fɹˈɑnd/
AI

Nghĩa 01

Lá hoặc phần giống lá của các cây như cọ, dương xỉ hoặc các loại cây có lá phân thùy; thường là bộ phận lớn và dẹt giống lá của những loài cây này.

The leaf or leaflike part of a palm, fern, or similar plant.

Ví dụ
Cành cây dừa đu đưa nhẹ nhàng trong gió.The palm tree frond swayed gently in the breeze.
Cô ấy trang trí nơi tổ chức sự kiện bằng lá cây dương xỉ.She decorated the venue with fern fronds for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh