Bản dịch của từ Front-end bonus trong tiếng Việt
Front-end bonus
Noun [U/C]

Front-end bonus(Noun)
fɹˈʌntˌɛnd bˈoʊnəs
fɹˈʌntˌɛnd bˈoʊnəs
Ví dụ
02
Một khoản thưởng tài chính dành cho những kết quả đạt được liên quan đến các hoạt động phía trước (tiếp xúc khách hàng, bán hàng, dịch vụ khách hàng, v.v.)
A financial bonus awarded for performance related to front-line activities or tasks.
针对前端运营或活动表现的财务激励措施。
Ví dụ
03
Một khoản thưởng thêm cho các cộng tác viên front-end ngoài mức lương cơ bản.
An additional payment besides the base salary is provided to outstanding front-line employees.
这笔额外的补贴是为前线贡献的员工提供的,作为基础工资之外的补充款项。
Ví dụ
