Bản dịch của từ Frostiness trong tiếng Việt

Frostiness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frostiness(Noun)

fɹˈɔstinəs
fɹˈɔstinəs
01

Tình trạng hoặc đặc tính lạnh lùng, thờ ơ hoặc có băng giá (theo nghĩa đen: phủ băng). Thường dùng để chỉ thái độ lạnh nhạt, xa cách hoặc cảm giác lạnh do băng giá.

The state or quality of being frosty.

寒冷状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Frostiness(Adjective)

fɹˈɔstinəs
fɹˈɔstinəs
01

Thái độ hoặc cách biểu hiện lạnh lùng, không thân thiện; vẻ mặt hoặc cách cư xử khiến người khác cảm thấy xa cách, lạnh nhạt.

Cold in appearance or manner unfriendly.

冷漠的态度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ