Bản dịch của từ Frozen chicken trong tiếng Việt
Frozen chicken
Phrase

Frozen chicken(Phrase)
frˈəʊzən tʃˈɪkən
ˈfroʊzən ˈtʃɪkən
01
Được dùng trong nấu ăn để chỉ gà cần được rã đông trước khi chế biến.
Used in cooking to refer to chicken that needs to be thawed before preparation
Ví dụ
Ví dụ
03
Một con gà được bảo quản bằng cách đông lạnh.
A chicken that has been preserved by freezing
Ví dụ
