Bản dịch của từ Full accommodation trong tiếng Việt

Full accommodation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full accommodation(Noun)

fˈʊl ˌækəmədˈeɪʃən
ˈfʊɫ ˌækəməˈdeɪʃən
01

Thay đổi trong hành vi hoặc niềm tin để có thể thấu hiểu nhau và đi đến thỏa thuận chung

A change in behavior or beliefs to foster mutual understanding or reach an agreement.

为了实现相互理解或妥协而改变行为或信念

Ví dụ
02

Các biện pháp đầy đủ hoặc phù hợp đã được thực hiện để đáp ứng nhu cầu của ai đó

Providing adequately or reasonably for someone's needs.

提供充分或合理的满足某人的需求。

Ví dụ
03

Hành động cung cấp chỗ ở, thường với phí, cho khách du lịch hoặc khách lưu trú

Providing accommodation, usually for a fee, for guests or passersby.

为客人或旅人提供住宿,通常收取费用的行为

Ví dụ