Anh - Việt

Bản dịch của từ Full of holes trong tiếng Việt

full of holes

AdjectiveIdiom

full of holes (Adjective)

/fˈʊl ˈʌv hˈoʊlz/
/fˈʊl ˈʌv hˈoʊlz/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều lỗ, bị thủng nhiều chỗ hoặc hư hỏng vì có nhiều lỗ.

Có nhiều lỗ, bị thủng nhiều chỗ hoặc hư hỏng vì có nhiều lỗ.

having a lot of holes or damaged because of having a lot of holes.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đầy lỗ và cần sửa chữa khẩn cấp.The community center is full of holes and needs urgent repairs.
Sân chơi cũ không đầy lỗ, nhưng không an toàn.The old playground is not full of holes, but it's unsafe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

full of holes (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Dùng để nói rằng một lý thuyết, lập luận hoặc lời giải thích có nhiều sai sót, thiếu bằng chứng hoặc dựa trên thông tin sai, nên không đáng tin cậy hoặc dễ bị bác bỏ.

Dùng để nói rằng một lý thuyết, lập luận hoặc lời giải thích có nhiều sai sót, thiếu bằng chứng hoặc dựa trên thông tin sai, nên không đáng tin cậy hoặc dễ bị bác bỏ.

if something such as a theory or argument is full of holes it is not good because it is based on wrong information or ideas.

Ví dụ
Lập luận của anh ấy về nghèo đói đầy lỗ hổng và thiếu chứng cứ mạnh.His argument about poverty is full of holes and lacks strong evidence.
Lý thuyết về ảnh hưởng của mạng xã hội không đầy lỗ hổng.The theory on social media effects is not full of holes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh