Bản dịch của từ Full of holes trong tiếng Việt

Full of holes

Adjective Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full of holes(Adjective)

fˈʊl ˈʌv hˈoʊlz
fˈʊl ˈʌv hˈoʊlz
01

Có nhiều lỗ, bị thủng nhiều chỗ hoặc hư hỏng vì có nhiều lỗ.

Having a lot of holes or damaged because of having a lot of holes.

满是洞的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Full of holes(Idiom)

01

Dùng để nói rằng một lý thuyết, lập luận hoặc lời giải thích có nhiều sai sót, thiếu bằng chứng hoặc dựa trên thông tin sai, nên không đáng tin cậy hoặc dễ bị bác bỏ.

If something such as a theory or argument is full of holes it is not good because it is based on wrong information or ideas.

这个理论漏洞百出,不可靠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh