Bản dịch của từ Full participation trong tiếng Việt

Full participation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full participation(Noun)

fˈʊl pɑɹtˌɪsəpˈeɪʃən
fˈʊl pɑɹtˌɪsəpˈeɪʃən
01

Hành động tham gia trọn vẹn hoặc tối đa có thể.

Participate wholeheartedly or at full capacity.

全情投入或竭尽所能的参与行为

Ví dụ
02

Tình trạng được tham gia vào một nhóm hoặc hoạt động mà không bị hạn chế nào

The status is included within a group or activity without any restrictions.

无条件地被包含在某个团体或活动中

Ví dụ
03

Tham gia tích cực vào một quá trình hay hoạt động giúp cá nhân đóng góp một cách ý nghĩa.

Active participation in a process or activity allows someone to contribute meaningfully.

积极参与某一过程或活动,使得个人能够做出有意义的贡献。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh