Bản dịch của từ Full potential trong tiếng Việt

Full potential

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full potential(Noun)

fˈʊl pətˈɛnʃəl
fˈʊl pətˈɛnʃəl
01

Năng lực tối đa hoặc khả năng mà ai đó hoặc cái gì đó có thể đạt được.

The maximum potential or capacity that a person or something can achieve.

某人或某物所能达到的最大能力或容量。

Ví dụ
02

Điểm mà khả năng của một người được phát huy tối đa hoặc sử dụng triệt để.

The point where a person's abilities are fully demonstrated or utilized.

这是一个人能力充分展现或发挥的地方。

Ví dụ
03

Một trạng thái mà mọi tài năng và kỹ năng đều được phát huy tối đa.

This is the state where all talents and skills are fully optimized.

一种所有才能和技能发挥到极致的状态。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh