Bản dịch của từ Fundraising trong tiếng Việt
Fundraising

Fundraising (Adjective)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Quyên góp (fundraising) là quá trình thu thập tiền hoặc tài nguyên nhằm hỗ trợ cho một tổ chức, dự án hay hoạt động cụ thể. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng trong một số trường hợp, tiếng Anh Anh có thể dùng "fundraising" để chỉ đến hoạt động quyên góp một cách chính thức hơn. Quy trình quyên góp có thể diễn ra thông qua nhiều hình thức như sự kiện, chiến dịch trực tuyến hay quảng cáo.
Họ từ
Quyên góp (fundraising) là quá trình thu thập tiền hoặc tài nguyên nhằm hỗ trợ cho một tổ chức, dự án hay hoạt động cụ thể. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng trong một số trường hợp, tiếng Anh Anh có thể dùng "fundraising" để chỉ đến hoạt động quyên góp một cách chính thức hơn. Quy trình quyên góp có thể diễn ra thông qua nhiều hình thức như sự kiện, chiến dịch trực tuyến hay quảng cáo.
