Bản dịch của từ Furthermore trong tiếng Việt

Furthermore

AdverbAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Furthermore (Adverb)

ˌfɜː.ðəˈmɔːr
ˈfɝː.ðɚ.mɔːr
01

Dùng để nối thêm thông tin vào câu đã nói trước đó; nghĩa là “hơn nữa”, “thêm vào đó”, nhấn mạnh điều tiếp theo quan trọng hoặc bổ sung cho ý trước.

Furthermore, Additionally, More importantly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để thêm thông tin hoặc lý lẽ mới vào trước đó; có nghĩa là “hơn nữa” hoặc “thêm vào đó” khi muốn nêu một điểm bổ sung trong lập luận.

In addition; besides (used to introduce a fresh consideration in an argument)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Furthermore (Adverb)

fˈɜːðɪmˌɔː
ˈfɝðəˌmɔr
01

Ngoài việc đó; hơn nữa

Besides that furthermore

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngoài ra; cũng

In addition also

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố bổ sung hoặc củng cố một tuyên bố trước đó

Used to introduce a statement that adds to or reinforces a previous statement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh