Bản dịch của từ Furthermore trong tiếng Việt
Furthermore
AdverbAdverb

Furthermore (Adverb)
ˌfɜː.ðəˈmɔːr
ˈfɝː.ðɚ.mɔːr
01
Dùng để nối thêm thông tin vào câu đã nói trước đó; nghĩa là “hơn nữa”, “thêm vào đó”, nhấn mạnh điều tiếp theo quan trọng hoặc bổ sung cho ý trước.
Furthermore, Additionally, More importantly.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng để thêm thông tin hoặc lý lẽ mới vào trước đó; có nghĩa là “hơn nữa” hoặc “thêm vào đó” khi muốn nêu một điểm bổ sung trong lập luận.
In addition; besides (used to introduce a fresh consideration in an argument)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Furthermore (Adverb)
fˈɜːðɪmˌɔː
ˈfɝðəˌmɔr
