Bản dịch của từ G-string trong tiếng Việt

G-string

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

G-string(Noun)

dʒˈistɹɪŋ
dʒˈistɹɪŋ
01

Một loại đồ lót dạng dây (quần lọt khe) có một sợi vải mảnh chạy giữa mông và nối với dải quanh hông, để lộ phần lớn mông và giảm vết quần khi mặc quần áo ôm.

A type of thong underwear consisting of a string of fabric that passes between the buttocks and is attached to a band around the hips.

一种细带内裤,带子穿过臀部,连接在腰部。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ