Bản dịch của từ Gaining the respect trong tiếng Việt

Gaining the respect

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaining the respect(Verb)

ɡˈeɪnɨŋ ðə ɹɨspˈɛkt
ɡˈeɪnɨŋ ðə ɹɨspˈɛkt
01

Đạt được hoặc sở hữu thứ gì đó, thường qua nỗ lực hoặc thành tựu

To achieve or obtain something, usually through effort or achievement.

为了获得某物,通常需要付出努力或取得一定的成就。

Ví dụ
02

Tăng lên về số lượng hoặc mức độ, đặc biệt là liên quan đến những điều tích cực.

Increase the quantity or intensity, especially when it pertains to something positive.

指数量或程度的增加,特别是与某些积极的事物相关联时的增长。

Ví dụ
03

Để chiếm được cảm tình hoặc sự ngưỡng mộ của ai đó

To earn someone's respect or admiration.

为了赢得他人的尊重或钦佩。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh