Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvanic trong tiếng Việt

galvanic

Adjective

galvanic (Adjective)

/gælvˈænɪk/
/gælvˈænɪk/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả điều gì đó xảy ra một cách đột ngột và có tác động mạnh, gây thay đổi rõ rệt ngay lập tức.

Mô tả điều gì đó xảy ra một cách đột ngột và có tác động mạnh, gây thay đổi rõ rệt ngay lập tức.

Sudden and dramatic.

Ví dụ
Những thay đổi đột ngột trong xã hội đã khiến mọi người sốc trong các cuộc biểu tình năm 2020.The galvanic changes in society shocked everyone during the 2020 protests.
Phản ứng đột ngột với chính sách mới không xảy ra ngay lập tức.The galvanic response to the new policy did not happen overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến hoặc sử dụng dòng điện tạo ra do phản ứng hóa học (như trong pin hoặc tế bào điện hóa).

Liên quan đến hoặc sử dụng dòng điện tạo ra do phản ứng hóa học (như trong pin hoặc tế bào điện hóa).

Relating to or involving electric currents produced by chemical action.

Ví dụ
Các hiệu ứng galvanic của mạng xã hội có thể thay đổi nhanh chóng ý kiến công chúng.The galvanic effects of social media can change public opinions quickly.
Ảnh hưởng galvanic của những người có ảnh hưởng không phải lúc nào cũng tích cực trong xã hội.The galvanic influence of influencers is not always positive in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh