Bản dịch của từ Galvanoscope trong tiếng Việt
Galvanoscope

Galvanoscope (Noun)
Một loại máy đo dòng điện (galvanômét) hoạt động bằng cách quan sát sự lệch của kim trong từ trường do dòng điện tạo ra. Nói cách khác, thiết bị dùng kim chỉ hướng bị lệch để đo cường độ điện.
A galvanometer that works by measuring the deflection of a needle in the magnetic field induced by the electric current.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Galvanoscope là một thiết bị điện dùng để phát hiện dòng điện trong các mạch điện, qua đó đo lường sự biến động của dòng điện tại các thời điểm khác nhau. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên tắc từ trường mà dòng điện tạo ra, thường sử dụng kim chỉ thị để hiển thị kết quả. Trong khi thuật ngữ "galvanoscope" được sử dụng trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng giữa hai biến thể này.
Galvanoscope là một thiết bị điện dùng để phát hiện dòng điện trong các mạch điện, qua đó đo lường sự biến động của dòng điện tại các thời điểm khác nhau. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên tắc từ trường mà dòng điện tạo ra, thường sử dụng kim chỉ thị để hiển thị kết quả. Trong khi thuật ngữ "galvanoscope" được sử dụng trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng giữa hai biến thể này.
