Anh - Việt

Bản dịch của từ Galvanoscope trong tiếng Việt

galvanoscope

Noun

galvanoscope (Noun)

/gˈælvənəskoʊp/
/gˈælvənəskoʊp/
AI

Nghĩa 01 · Một loại máy đo dòng điện (galvanômét) hoạt động bằng cách quan sát sự lệch của kim trong từ trường do dòng điện tạo ra. Nói cách khác, thiết bị dùng kim chỉ hướng bị lệch để đo cường độ điện.

Một loại máy đo dòng điện (galvanômét) hoạt động bằng cách quan sát sự lệch của kim trong từ trường do dòng điện tạo ra. Nói cách khác, thiết bị dùng kim chỉ hướng bị lệch để đo cường độ điện.

A galvanometer that works by measuring the deflection of a needle in the magnetic field induced by the electric current.

Ví dụ
Galvanoscope cho thấy dòng điện mạnh trong dự án năng lượng của cộng đồng.The galvanoscope showed a strong current during the community's energy project.
Galvanoscope không hoạt động tốt trong sự kiện xã hội đông đúc.The galvanoscope did not work well in the crowded social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh