Bản dịch của từ Game play trong tiếng Việt
Game play
Noun [U/C]

Game play(Noun)
ɡˈeɪm plˈeɪ
ˈɡeɪm ˈpɫeɪ
01
Một cách chơi game đặc biệt, đặc biệt khi nó liên quan đến những chiến lược riêng biệt.
This is a unique way to play the game, especially when you have specific strategies in mind.
这是一种特别的游戏方式,尤其是在有明确策略的情况下。
Ví dụ
Ví dụ
