Bản dịch của từ Garner trong tiếng Việt

Garner

NounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garner (Noun)

gˈɑɹnɚ
gˈɑɹnəɹ
01

Một công trình hoặc kho chứa dùng để lưu trữ thóc, lúa hoặc ngũ cốc — tương tự như kho thóc, nơi giữ và bảo quản lương thực.

A granary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Garner (Verb)

gˈɑɹnɚ
gˈɑɹnəɹ
01

Thu thập, gom góp hoặc đạt được cái gì đó, thường là thông tin, sự đồng ý hoặc ủng hộ.

Gather or collect something especially information or approval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Garner (Verb)

gˈɑɹnɚd
gˈɑɹnɚd
01

Thu thập, gom góp hoặc lấy được (thường là thông tin, sự ủng hộ, lời khen…); đạt được qua nỗ lực hoặc qua quá trình tích lũy.

Gather or collect something especially information or approval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ