Bản dịch của từ Garroter trong tiếng Việt

Garroter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garroter(Noun)

ɡˈæɹətɚ
ɡˈæɹətɚ
01

Người giết hoặc cố giết người bằng cách siết cổ, bóp cổ đến chết — thường là kẻ thuê để ám sát bằng phương pháp siết cổ.

A person who kills or tries to kill someone by strangulation especially as a hired assassin.

通过窒息杀死或试图杀死某人的人,通常是雇佣的刺客。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Garroter(Verb)

ɡˈæɹətɚ
ɡˈæɹətɚ
01

Giết hoặc cố giết ai đó bằng cách siết cổ, bóp cổ hoặc dùng lực để làm nghẹt thở họ.

Kill or attempt to kill someone by strangulation.

通过窒息杀死或企图杀死某人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ