Bản dịch của từ Strangulation trong tiếng Việt

Strangulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strangulation(Noun)

stɹæŋgjəlˈeɪʃn
stɹæŋjʊlˈeɪʃn
01

Tình trạng bị siết chặt làm tắc nghẽn tuần hoàn máu đến một phần của cơ thể, thường dùng để chỉ khi một thoát vị (hernia) bị siết chặt, khiến máu không thể lưu thông đến chỗ đó.

The condition in which circulation of blood to a part of the body especially a hernia is cut off by constriction.

被压迫导致血液循环受阻的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc trạng thái bị siết cổ đến nghẹt thở; việc làm cho ai đó (hoặc chính mình) không thở được bằng cách siết, bóp cổ.

The action or state of strangling or being strangled.

窒息的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ