Bản dịch của từ -gate trong tiếng Việt
-gate
Noun [U/C]

-gate(Noun)
ɡˈeɪt
ˈɡeɪt
Ví dụ
02
Thông thường được thêm vào danh từ để chỉ một vụ bê bối tranh cãi hoặc vấn đề công cộng
Usually added to a noun to refer to a controversy, scandal, or public issue.
通常用来在名词之前,指的是一场争论、丑闻或公共事件。
Ví dụ
