Bản dịch của từ Scandal trong tiếng Việt

Scandal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scandal(Noun)

skˈændlz
skˈændlz
01

Một hành động hoặc sự kiện được coi là sai trái về mặt đạo đức hoặc pháp luật, khiến công chúng phẫn nộ và chú ý rộng rãi.

An action or event regarded as morally or legally wrong and causing general public outrage.

丑闻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Scandal (Noun)

SingularPlural

Scandal

Scandals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ