Bản dịch của từ Gene mapping trong tiếng Việt
Gene mapping
Noun [U/C]

Gene mapping (Noun)
dʒˈin mˈæpɨŋ
dʒˈin mˈæpɨŋ
01
Quá trình xác định vị trí và chuỗi hóa học của các gen cụ thể trên một nhiễm sắc thể.
The process of determining the location and chemical sequence of specific genes on a chromosome.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Việc gán một dấu hiệu di truyền cho một vị trí cụ thể trên nhiễm sắc thể.
The assignment of a genetic marker to a specific location on a chromosome.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Gene mapping
Không có idiom phù hợp