Anh - Việt
gene mapping
Noun
gene mapping (Noun)
/dʒˈin mˈæpɨŋ/
/dʒˈin mˈæpɨŋ/
AI
Nghĩa 01 · Quá trình xác định vị trí và chuỗi hóa học của các gen cụ thể trên một nhiễm sắc thể.
Quá trình xác định vị trí và chuỗi hóa học của các gen cụ thể trên một nhiễm sắc thể.
The process of determining the location and chemical sequence of specific genes on a chromosome.
Ví dụ
Việc xác định vị trí gen giúp các nhà khoa học tìm gen bệnh nhanh.Gene mapping helps scientists find disease genes quickly in research.
Việc xác định vị trí gen không được dùng nhiều trong nghiên cứu xã hội về hành vi.Gene mapping is not used often in social studies about behavior.
Ví dụ
Bản đồ gen giúp các nhà khoa học tìm gen liên quan đến hành vi xã hội.Gene mapping helps scientists find genes related to social behavior.
Bản đồ gen thường không được nhắc đến trong các lớp học xã hội học.Gene mapping is not often discussed in social studies classes.
Nghĩa 03 · Việc gán một dấu hiệu di truyền cho một vị trí cụ thể trên nhiễm sắc thể.
Việc gán một dấu hiệu di truyền cho một vị trí cụ thể trên nhiễm sắc thể.
The assignment of a genetic marker to a specific location on a chromosome.
Ví dụ
Việc định vị gen giúp các nhà khoa học tìm vị trí bệnh trên nhiễm sắc thể người.Gene mapping helps scientists find disease locations on human chromosomes.
Việc định vị gen không dễ nếu không có công nghệ hiện đại trong phòng thí nghiệm.Gene mapping is not easy without advanced technology in labs.