Bản dịch của từ Gene pool trong tiếng Việt
Gene pool

Gene pool (Noun)
Tổng đa dạng di truyền trong một quần thể.
The total genetic diversity within a population.
The gene pool of the community is very diverse and vibrant.
Nguồn gen của cộng đồng rất đa dạng và phong phú.
The gene pool does not include all local species in the area.
Nguồn gen không bao gồm tất cả các loài địa phương trong khu vực.
How does the gene pool affect social dynamics in urban areas?
Nguồn gen ảnh hưởng như thế nào đến động lực xã hội ở khu đô thị?
Tập hợp tất cả các gen, hoặc thông tin di truyền, trong bất kỳ quần thể nào, thường là của một loài cụ thể.
The set of all genes, or genetic information, in any population, usually of a particular species.
The gene pool of humans is diverse and complex.
Nguồn gen của con người rất đa dạng và phức tạp.
The gene pool does not only include dominant traits.
Nguồn gen không chỉ bao gồm các đặc điểm trội.
Is the gene pool of endangered species shrinking?
Nguồn gen của các loài nguy cấp có đang thu hẹp không?
Sự kết hợp các đóng góp di truyền của tất cả các cá thể trong một quần thể.
The combined genetic contributions of all the individuals in a population.
The gene pool of urban birds is diverse with many species present.
Nguồn gen của các loài chim đô thị rất đa dạng với nhiều loài.
The gene pool does not include extinct species like the passenger pigeon.
Nguồn gen không bao gồm các loài đã tuyệt chủng như bồ câu hành khách.
How does the gene pool affect social behaviors in different communities?
Nguồn gen ảnh hưởng như thế nào đến hành vi xã hội ở các cộng đồng khác nhau?