Anh - Việt

Bản dịch của từ Genetical trong tiếng Việt

genetical

Adjective

genetical (Adjective)

/dʒənˈɛtɨkəl/
/dʒənˈɛtɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về nguồn gốc hoặc sự hình thành; liên quan đến nguồn gốc, căn nguyên (tương tự “genetic” nhưng dùng để chỉ việc xuất phát, tạo thành hoặc liên quan đến gien).

Relating to genesis or origin genetic.

Ví dụ
Các yếu tố di truyền ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở nhiều loài động vật.Genetical factors influence social behavior in many animal species.
Các đặc điểm di truyền không quyết định khả năng xã hội của một người.Genetical traits do not determine a person's social abilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh