Bản dịch của từ Gentler trong tiếng Việt

Gentler

AdverbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gentler (Adverb)

ˈɡɛn.tlɚ
ˈɡɛn.tlɚ
01

Một cách nhẹ nhàng, dịu dàng, tử tế; hành động hoặc nói mà không mạnh bạo, không thô lỗ, mang tính ân cần và nhẹ nhàng hơn bình thường.

In a mild kind or tender manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gentler (Adjective)

dʒˈɛntlɚ
dʒˈɛntlɚ
01

Có tính cách hiền lành, dịu dàng; thể hiện sự nhẹ nhàng, nhân hậu và ít hung hăng hoặc khắc nghiệt.

Having or showing a mild kind or tender temperament or character.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ