gentling
gentling (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “gentle”, nghĩa là hành động làm cho (cái gì hoặc ai đó) trở nên nhẹ nhàng, dịu dàng hoặc bớt hung dữ; cũng có thể là hành động hạ nhiệt, giảm bớt mức độ mạnh mẽ.
Dạng hiện tại phân từ của động từ “gentle”, nghĩa là hành động làm cho (cái gì hoặc ai đó) trở nên nhẹ nhàng, dịu dàng hoặc bớt hung dữ; cũng có thể là hành động hạ nhiệt, giảm bớt mức độ mạnh mẽ.
present participle of gentle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "gentling" là hình thức hiện tại phân từ của động từ "gentle", có nghĩa là làm dịu, ôn hòa, hoặc nuôi dưỡng một cách nhẹ nhàng. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả hành động làm cho ai đó hoặc điều gì đó trở nên bình tĩnh và an tâm hơn. Trong tiếng Anh Mỹ, "gentling" ít phổ biến hơn so với tiếng Anh Anh, nơi nó được sử dụng nhiều hơn trong ngữ cảnh nuôi dưỡng động vật, nhất là thú cưng.