Anh - Việt

Bản dịch của từ Gentling trong tiếng Việt

gentling

Verb

gentling (Verb)

/ˈdʒɛn.tlɪŋ/
/ˈdʒɛn.tlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “gentle”, nghĩa là hành động làm cho (cái gì hoặc ai đó) trở nên nhẹ nhàng, dịu dàng hoặc bớt hung dữ; cũng có thể là hành động hạ nhiệt, giảm bớt mức độ mạnh mẽ.

Dạng hiện tại phân từ của động từ “gentle”, nghĩa là hành động làm cho (cái gì hoặc ai đó) trở nên nhẹ nhàng, dịu dàng hoặc bớt hung dữ; cũng có thể là hành động hạ nhiệt, giảm bớt mức độ mạnh mẽ.

present participle of gentle.

Ví dụ
Cô ấy đang làm dịu giọng để lịch sự hơn khi nói IELTS.She is gentling her tone to be more polite in IELTS speaking.
Anh ấy không làm dịu cách tiếp cận, điều này ảnh hưởng đến điểm viết của anh ấy.He is not gentling his approach, which affects his writing score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh