Anh - Việt

Bản dịch của từ Genus trong tiếng Việt

genus

Noun

genus (Noun)

/dʒˈinəs/
/dʒˈinəs/
AI

Nghĩa 01

Một cấp phân loại sinh học chính đứng trên loài và dưới họ; tên chi được viết bằng chữ Latinh và bắt đầu bằng chữ in hoa, ví dụ: Leo.

A principal taxonomic category that ranks above species and below family, and is denoted by a capitalized Latin name, e.g. Leo.

Ví dụ
Họ Homo bao gồm các loài như Homo sapiens và Homo neanderthalensis.The genus Homo includes species like Homo sapiens and Homo neanderthalensis.
Trong vương quốc động vật, họ Panthera bao gồm các loài mèo lớn.In the animal kingdom, the genus Panthera consists of big cats.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của genus (Noun)

SingularPlural

genus

genera

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh