Bản dịch của từ Geodesical trong tiếng Việt

Geodesical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geodesical(Adjective)

dʒˌiədˈɛsɨkəl
dʒˌiədˈɛsɨkəl
01

(thuộc) ngành đo đạc địa cầu; liên quan đến địa đo học — khoa học đo kích thước và hình dạng của Trái Đất.

Pertaining to geodesy the science of the measurement of the size and shape of the Earth.

与大地测量有关的科学

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ