Bản dịch của từ Geodesy trong tiếng Việt
Geodesy

Geodesy (Noun)
Ngành khoa học (thuộc toán học và khảo sát) nghiên cứu về hình dạng, kích thước và diện tích của Trái Đất hoặc các phần lớn của Trái Đất; bao gồm đo đạc toạ độ, chiều cao và bản đồ hoá quy mô lớn của bề mặt trái đất.
The branch of mathematics dealing with the shape and area of the earth or large portions of it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Địa lý học là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về hình dáng, kích thước và trọng lực của Trái đất, cũng như sự phân bố và tính chất của các vật thể trên bề mặt của nó. Từ "geodesy" được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English) mà không có sự khác biệt về hình thức viết, pronunciation hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh, "geodesy" thường liên quan đến các ứng dụng trong định vị, bản đồ và các hệ thống thông tin địa lý.
Họ từ
Địa lý học là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về hình dáng, kích thước và trọng lực của Trái đất, cũng như sự phân bố và tính chất của các vật thể trên bề mặt của nó. Từ "geodesy" được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English) mà không có sự khác biệt về hình thức viết, pronunciation hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh, "geodesy" thường liên quan đến các ứng dụng trong định vị, bản đồ và các hệ thống thông tin địa lý.
