Bản dịch của từ Geological depression trong tiếng Việt

Geological depression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geological depression(Noun)

dʒˌiːəlˈɒdʒɪkəl dɪprˈɛʃən
ˌdʒiəˈɫɑdʒɪkəɫ dɪˈprɛʃən
01

Khu vực đất thấp thường nằm giữa các đồi hoặc núi

A low-lying area often sits between hills or mountains.

一个低洼的区域通常位于山丘或山脉之间。

Ví dụ
02

Một khu vực thấp hơn so với vùng xung quanh về độ cao

An area that is at a lower elevation than the surrounding regions.

比周围地区低的区域

Ví dụ
03

Một dạng địa chất hình thành do sự chuyển động của vỏ Trái Đất

A geological structure formed by the movement of the Earth's crust.

这是一种由地壳运动形成的地质结构。

Ví dụ