Bản dịch của từ Geothermal trong tiếng Việt

Geothermal

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geothermal (Noun)

dʒˈiːəʊðˌɜːməl
ˈdʒiəˈθɝməɫ
01

Một loại nguồn năng lượng tái tạo bền vững và thân thiện với môi trường.

A type of renewable energy source that is sustainable and environmentally friendly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc sản xuất điện bằng nhiệt từ bên trong Trái Đất

The production of electricity using heat from the Earths interior

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Năng lượng lấy từ nhiệt độ bên trong lòng đất

Energy derived from the heat of the earths interior

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa