Bản dịch của từ Renewable trong tiếng Việt

Renewable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renewable (Adjective)

rɪˈnjuː.ə.bəl
rɪˈnjuː.ə.bəl
01

Có thể được làm mới, phục hồi hoặc gia hạn; không phải là vĩnh viễn mà có thể tái tạo/khôi phục lại sau khi dùng hoặc hết hạn.

Renewable, can be renewed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có thể được nối lại, làm mới hoặc kéo dài thêm; không phải vĩnh viễn và có thể tái cấp hoặc gia hạn.

Able to be renewed or extended.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Liên quan đến việc sử dụng năng lượng từ các nguồn tự nhiên được tái tạo liên tục (không bị cạn kiệt), chẳng hạn như ánh sáng mặt trời, gió, thủy năng; tức là có thể tái tạo/không dùng nhiên liệu hữu hạn.

Relating to or involving the use of energy from natural resources that are naturally replenished, such as sunlight and wind.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh