Bản dịch của từ Get pumped trong tiếng Việt
Get pumped
Phrase

Get pumped(Phrase)
ɡˈɛt pˈʌmpt
ˈɡɛt ˈpəmpt
01
Tăng cường năng lượng hoặc động lực của bản thân
To increase ones energy or motivation
Ví dụ
02
Trở nên hào hứng hoặc nhiệt tình về một điều gì đó
To become excited or enthusiastic about something
Ví dụ
03
Chuẩn bị cho bản thân về mặt tinh thần hoặc thể chất cho một hoạt động
To prepare oneself mentally or physically for an activity
Ví dụ
