Anh - Việt

Bản dịch của từ Get your act together trong tiếng Việt

get your act together

Phrase

get your act together (Phrase)

/ɡˈɛt jˈɔɹ ˈækt təɡˈɛðɚ/
/ɡˈɛt jˈɔɹ ˈækt təɡˈɛðɚ/
AI

Nghĩa 01 · Để tổ chức đời sống hoặc hành vi của bạn tốt hơn

Để tổ chức đời sống hoặc hành vi của bạn tốt hơn

To organize one's life or behavior better

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ cần tổ chức lại cuộc sống xã hội của họ.Many young people need to get their act together socially.
Cô ấy không tổ chức lại cuộc sống cho các sự kiện xã hội.She doesn't get her act together for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để bắt đầu làm mọi thứ theo cách hiệu quả hơn

Để bắt đầu làm mọi thứ theo cách hiệu quả hơn

To start doing things in a more effective or efficient way

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ cần phải hành động hiệu quả hơn trong xã hội.Many young people need to get their act together socially.
Cô ấy không hành động hiệu quả cho các sự kiện cộng đồng.She doesn't get her act together for community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để kiểm soát tình hình hoặc trách nhiệm của bạn

Để kiểm soát tình hình hoặc trách nhiệm của bạn

To take control of your situation or responsibilities

Ví dụ
Nhiều người cần kiểm soát tình hình cho các sự kiện xã hội.Many people need to get their act together for social events.
Cô ấy không kiểm soát được tình hình trước cuộc họp cộng đồng.She didn't get her act together before the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh