Bản dịch của từ Getting ahead of oneself trong tiếng Việt
Getting ahead of oneself
Phrase

Getting ahead of oneself(Phrase)
ɡˈɛtɪŋ ˈeɪhˌɛd ˈɒf ˈəʊnsɛlf
ˈɡɛtɪŋ ˈeɪˈhɛd ˈɑf ˈwənˈsɛɫf
01
Tập trung vào kết quả trong tương lai thay vì giải quyết những công việc hiện tại
Focus on future results rather than just handling today's tasks.
把注意力放在未来的结果上,而不是纠结于眼前的任务
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành xử thiếu suy nghĩ hoặc sửa sai mà chưa hiểu rõ tình hình cụ thể
Rushing into actions or patching things up without fully understanding the situation.
仓促行动或在未充分了解情况的情况下试图纠正问题
Ví dụ
