Anh - Việt

Bản dịch của từ Give onto trong tiếng Việt

give onto

Phrase

give onto (Phrase)

/ɡˈɪv ˈɑntu/
/ɡˈɪv ˈɑntu/
AI

Nghĩa 01

nhường cho người khác.

to give onto another.

Ví dụ
Cô ấy luôn cho đi cho người khác mà không mong chờ gì đổi lại.She always gives onto others without expecting anything in return.
Không phổ biến khi mọi người cho đi cho người lạ ở thành phố lớn.It's not common for people to give onto strangers in big cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chuyển giao trách nhiệm hoặc quyền hạn.

to pass on responsibility or authority.

Ví dụ
Cô ấy đã chuyển trách nhiệm cho trợ lý của mình xử lý các giấy tờ.She gave onto her assistant to handle the paperwork.
Anh ấy không chuyển trách nhiệm cho bất kỳ ai khác để đưa ra quyết định.He didn't give onto anyone else to make the decision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cho phép hoặc cấp cái gì đó cho ai đó.

to allow or grant something to someone.

Ví dụ
Cô ấy luôn cho người khác mà không mong đợi điều gì đổi lại.She always gives onto others without expecting anything in return.
Không phổ biến khi mọi người cho người lạ ở thành phố lớn.It's not common for people to give onto strangers in big cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh