Bản dịch của từ Give peace of mind trong tiếng Việt

Give peace of mind

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give peace of mind(Idiom)

ɡˈɪv pˈiːs ˈɒf mˈaɪnd
ˈɡɪv ˈpis ˈɑf ˈmaɪnd
01

Làm cho ai đó cảm thấy an tâm và an toàn về tinh thần

To make someone feel safe and at ease emotionally.

让某人感到心理上的安全与安心

Ví dụ
02

Để mang lại sự yên tâm và thoải mái khỏi lo lắng hoặc căng thẳng

To provide reassurance and relieve anxiety or unease

为您带来安心,让您远离担忧和焦虑

Ví dụ