Bản dịch của từ Reassurance trong tiếng Việt

Reassurance

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reassurance(Noun Uncountable)

ɹiəʃˈɝnsɪz
ɹiəʃˈʊɹnsɪz
01

Hành động hoặc lời nói giúp làm người khác bớt lo lắng, yên tâm hơn hoặc có cảm giác tích cực về một tình huống.

The act of making someone feel less worried or more positive about a situation.

使人安心的行为或话语

reassurance là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reassurance(Noun)

ɹiəʃˈɝnsɪz
ɹiəʃˈʊɹnsɪz
01

Hành động hoặc lời nói nhằm làm cho ai đó bớt lo lắng, yên tâm hơn.

Actions or words that are intended to make someone feel less worried.

让人安心的话或行动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reassurance (Noun)

SingularPlural

Reassurance

Reassurances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ