Bản dịch của từ Give up betrayal trong tiếng Việt

Give up betrayal

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give up betrayal(Verb)

ɡˈɪv ˈʌp bɪtrˈeɪəl
ˈɡɪv ˈəp bɪˈtreɪəɫ
01

Chấp nhận để bị đánh bạt hoặc thất bại

Allow yourself to be overcome or defeated.

让自己心甘情愿地被征服或击败

Ví dụ
02

Từ bỏ hoặc nhượng bộ quyền kiểm soát

Give up or relinquish control

投降或放弃控制

Ví dụ
03

Dừng làm một việc gì đó, tức là ngừng cố gắng.

Stop doing something, stop trying.

停止做某事,也就是不再尝试去做某件事。

Ví dụ

Give up betrayal(Noun)

ɡˈɪv ˈʌp bɪtrˈeɪəl
ˈɡɪv ˈəp bɪˈtreɪəɫ
01

Một hành động đầu hàng

Give up or relinquish control

放弃或让出控制权

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ, từ chối kiểm soát hoặc sở hữu

Sometimes you have to stop trying in order to give yourself a break.

停止某件事,是为了放弃努力。

Ví dụ
03

Việc từ bỏ nỗ lực theo đuổi một mục tiêu

Let yourself be overcome or defeated.

让自己去接受被超越或被击败的事实

Ví dụ