Bản dịch của từ Relinquish trong tiếng Việt

Relinquish

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relinquish (Verb)

ɹilˈɪŋkwɪʃ
ɹɪlˈɪŋkwɪʃ
01

Tự nguyện ngừng giữ hoặc yêu cầu; bỏ cuộc.

Voluntarily cease to keep or claim give up.

Ví dụ

He decided to relinquish his position in the charity organization.

Anh ấy quyết định từ bỏ vị trí của mình trong tổ chức từ thiện.

The company had to relinquish control due to public pressure.

Công ty phải từ bỏ quyền kiểm soát do áp lực từ công chúng.

She was asked to relinquish her seat for an elderly passenger.

Cô ấy bị yêu cầu nhường chỗ ngồi cho một hành khách cao tuổi.

Dạng động từ của Relinquish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Relinquish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Relinquished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Relinquished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Relinquishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Relinquishing

Kết hợp từ của Relinquish (Verb)

CollocationVí dụ

Relinquish to

Bàn giao cho

Many students relinquish their social activities to focus on studies.

Nhiều sinh viên từ bỏ các hoạt động xã hội để tập trung vào học tập.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Relinquish cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Relinquish

Không có idiom phù hợp