Bản dịch của từ Gives up character trong tiếng Việt

Gives up character

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gives up character(Noun)

ɡˈɪvz ˈʌp kˈæræktɐ
ˈɡɪvz ˈəp ˈkɛrəktɝ
01

Một phong cách hoặc cá tính đặc trưng của riêng mỗi người

A distinctive character or personality trait of an individual.

一个人独特的个性或特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một nhân vật trong vở kịch kể chuyện hoặc tác phẩm nghệ thuật khác

A character in a play or other work of art

故事剧或其他艺术作品中的一个角色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Các phẩm chất về tinh thần và đạo đức đặc trưng của một cá nhân

The characteristic moral and spiritual qualities of an individual.

一个人独特的思想品德和道德品质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gives up character(Verb)

ɡˈɪvz ˈʌp kˈæræktɐ
ˈɡɪvz ˈəp ˈkɛrəktɝ
01

Cung cấp hoặc phân phối gì đó cho ai đó

A character in a play or other work of art.

提供或供应某物给某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chuyển giao quyền sở hữu một vật gì đó

The distinctive moral and spiritual qualities of an individual.

一个人突出的精神品质和道德操守。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhận thua hoặc buông bỏ quyền kiểm soát

A characteristic or distinctive personality trait of an individual.

放弃控制权

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa