Anh - Việt
glandular tissue
Noun
glandular tissue (Noun)
/ɡlˈændʒəlɚ tˈɪsjˌu/
/ɡlˈændʒəlɚ tˈɪsjˌu/
AI
Ví dụ
Mô tuyến sản xuất hormone quan trọng trong cơ thể con người.Glandular tissue produces important hormones in the human body.
Mô tuyến không phải lúc nào cũng hoạt động đúng ở một số cá nhân.Glandular tissue does not always function properly in some individuals.
Nghĩa 02 · Mô được tạo thành từ các tế bào chuyên biệt sản xuất và giải phóng các chất như enzyme, hormone hoặc chất nhầy.
Ví dụ
Mô tuyến giúp sản xuất hormone cho hành vi xã hội ở con người.Glandular tissue helps produce hormones for social behavior in humans.
Mô tuyến không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội giữa bạn bè.Glandular tissue does not directly influence social interactions among friends.
Nghĩa 03 · Các nhóm tế bào được tổ chức thực hiện các chức năng cụ thể trong cơ thể, đặc biệt liên quan đến tiết.
Các nhóm tế bào được tổ chức thực hiện các chức năng cụ thể trong cơ thể, đặc biệt liên quan đến tiết.
Organized groups of cells that perform specific functions in the body, particularly related to secretion.
Ví dụ
Mô tuyến giúp trong việc tiết hormone trong cơ thể chúng ta.Glandular tissue helps in the secretion of hormones in our body.
Mô tuyến không ảnh hưởng trực tiếp đến các tương tác xã hội của chúng ta.Glandular tissue does not directly influence our social interactions.