Bản dịch của từ Glasswork trong tiếng Việt

Glasswork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glasswork(Noun)

glˈæswɝɹk
glˈæswɝɹk
01

Hoạt động sản xuất thủy tinh và các đồ dùng làm từ thủy tinh (như chai lọ, kính, bình, vật dụng trang trí) — tức là công việc/công nghiệp làm ra thủy tinh và đồ thủy tinh.

The manufacture of glass and glassware.

Ví dụ
02

Công việc hoặc kỹ thuật cắt, lắp và hoàn thiện kính cho cửa sổ, cửa đi và các ô kính khác (tức là nghề làm kính, bao gồm đo đạc, cắt kính, ghép kính và lắp đặt).

The business or technique of cutting and installing glass for windows and doors glazing.

Ví dụ
03

Các đồ vật, đồ trang trí hoặc dụng cụ làm bằng thủy tinh; những sản phẩm thủy tinh (như ly, bình, lọ, đồ trang trí bằng thủy tinh).

Ornaments and articles made of glass glassware.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ