Bản dịch của từ Glassy eyes trong tiếng Việt

Glassy eyes

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glassy eyes(Adjective)

ɡlˈæsi ˈaɪz
ˈɡɫæsi ˈaɪz
01

Có bề mặt mịn và sáng bóng như kính.

Having a smooth and shiny surface like glass

Ví dụ
02

Trông mờ đục, thiếu sức sống hoặc không tập trung, đặc biệt là với mắt.

Appearing dull lifeless or unfocused especially with eyes

Ví dụ