Bản dịch của từ Glaucoma trong tiếng Việt

Glaucoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glaucoma(Noun)

glɔkˈoʊmə
glɑkˈoʊmə
01

Bệnh tăng nhãn áp: tình trạng áp lực trong nhãn cầu tăng lên, gây tổn thương dây thần kinh thị giác và dẫn đến mất thị lực dần dần.

A condition of increased pressure within the eyeball causing gradual loss of sight.

青光眼:眼球内压增高,导致视力逐渐丧失的病症。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh