Anh - Việt

Bản dịch của từ Glazes trong tiếng Việt

glazes

Noun

glazes (Noun)

/glˈeɪzɪz/
/glˈeɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “glaze”: các lớp men, lớp phủ bóng hoặc chất phủ mỏng dùng để làm bề mặt trơn, sáng hoặc chống thấm (thường dùng cho gốm sứ, bánh ngọt, hoặc bề mặt khác).

plural of glaze.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã sử dụng các lớp men khác nhau trên đồ gốm của cô.The artist used different glazes on her pottery for unique effects.
Nhiều lớp men có thể độc hại nếu nuốt phải, đặc biệt là trẻ em.Many glazes can be toxic if ingested, especially for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của glazes (Noun)

SingularPlural

glaze

glazes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh