Bản dịch của từ Glaze trong tiếng Việt
Glaze
Noun [U/C] Verb

Glaze(Noun)
glˈeɪz
ˈɡɫeɪz
01
Lớp phủ trong suốt trên đồ gốm hoặc sứ
A glaze layer on ceramics
陶瓷上的一层釉
Ví dụ
Ví dụ
Glaze(Verb)
glˈeɪz
ˈɡɫeɪz
01
Áp dụng một lớp mỏng màu sắc hoặc sơn để làm tăng vẻ ngoài
A finish coat of protection or decoration applied to the surface.
这是一层用以保护或装饰表面的涂层。
Ví dụ
02
Để tạo ra bề mặt bóng mịn, sáng bóng cho thực phẩm thường bằng cách quết một lớp dung dịch.
A shiny glaze on ceramic or porcelain ware
通常通过涂抹液体来使食物表面光滑、光亮
Ví dụ
