Bản dịch của từ Globalisation trong tiếng Việt

Globalisation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Globalisation(Noun)

ɡlˌɑbələsˈeɪʃən
ɡlˌɑbələsˈeɪʃən
01

Quá trình nền kinh tế thế giới ngày càng thống nhất theo mô hình tư bản chủ nghĩa, nơi các mối quan hệ kinh tế, thương mại và sản xuất bị chi phối bởi hệ thống kinh tế toàn cầu theo quan điểm của Thuyết Hệ thống Thế giới.

The process of the world economy becoming dominated by capitalist models according to the World System Theory.

全球化是指世界经济日益被资本主义模式主导的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình thế giới trở nên gắn kết, liên kết chặt chẽ hơn về kinh tế, văn hoá, chính trị và thông tin giữa các nước và vùng miền.

The process of becoming a more interconnected world.

全球化的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Globalisation (Noun)

SingularPlural

Globalisation

Globalisations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ