Bản dịch của từ Gnaw trong tiếng Việt

Gnaw

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gnaw (Verb)

nˈɔ
01

(động từ) Gây ra cảm giác lo lắng, day dứt hoặc phiền muộn kéo dài trong lòng; làm ai đó luôn suy nghĩ, bận tâm về điều gì.

Cause persistent distress or anxiety.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cắn, nhai hoặc gặm liên tục ở một vật gì đó; hành động dùng răng cắn nhỏ từng chút một (thường là dai dẳng, không dứt).

Bite at or nibble something persistently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ