Anh - Việt

Bản dịch của từ Nibble trong tiếng Việt

nibble

VerbNoun

nibble (Verb)

/nˈɪbl/
/nˈɪbl/
AI

Nghĩa 01

Ăn, gặm hoặc cắn từng miếng nhỏ; chỉ việc lấy những miếng nhỏ từ đồ ăn thay vì cắn lớn.

Take small bites out of.

Ví dụ
Họ gặm đồ ăn nhẹ trong các buổi gặp gỡ xã hội như tiệc và sự kiện.They nibble on snacks during social gatherings like parties and events.
Cô ấy không gặm thức ăn trong bữa tối xã hội.She does not nibble at the food during the social dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thử quan tâm một cách thận trọng đến một cơ hội thương mại; thể hiện sự hứng thú nhưng chưa cam kết, chỉ dò hỏi hoặc đánh giá khả năng tham gia/đầu tư.

Show cautious interest in a commercial opportunity.

Ví dụ
Cô ấy nhấm nháp ý tưởng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.She nibbled on the idea of starting her own business.
Anh ấy không nhấm nháp cơ hội đầu tư vào công ty mới.He didn't nibble at the chance to invest in the new company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nibble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nibble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nibbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nibbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nibbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nibbling

nibble (Noun)

/nˈɪbl/
/nˈɪbl/
AI

Nghĩa 01

Một tín hiệu hoặc hành động cho thấy ai đó có quan tâm, muốn thử hoặc có ý định tham gia vào một cơ hội kinh doanh hoặc thương mại — nhưng chưa cam kết hoàn toàn.

A show of interest in a commercial opportunity.

Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư đã thể hiện sự quan tâm đến startup công nghệ năm ngoái.Many investors showed a nibble at the tech startup last year.
Công ty không nhận được sự quan tâm nào từ những người mua tiềm năng quý này.The company did not receive a nibble from potential buyers this quarter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động nhấm nháp, gặm hoặc cắn nhẹ một vật nhỏ (thường là thức ăn); một lần gặm nhấm hoặc vài lần cắn nhẹ.

An act or instance of nibbling.

Ví dụ
Tại bữa tiệc, mọi người đều ăn một miếng bánh socola.At the party, everyone took a nibble of the chocolate cake.
Tôi không thấy ai ăn một miếng nào từ đĩa rau.I didn't see anyone take a nibble from the vegetable platter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh